Biểu mẫu lệ phí, thu phí tên miền theo Thông tư số 10/2025/TT-BTC ngày 19/03/2025
TT | Tên phí, lệ phí | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | |
A | Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn” | |||
| 1 | Tên miền cấp 2 có 1 ký tự | Lần | 100.000 | |
| 2 | Tên miền cấp 2 có 2 ký tự | Lần | 100.000 | |
| 3 | Tên miền cấp 2 khác | Lần | 100.000 | |
| 4 | Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung | com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn | Lần | 100.000 |
| Các tên miền dưới: edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn và tên miền theo địa giới hành chính | Lần | 50.000 | ||
| info.vn, pro.vn, id.vn, io.vn, name.vn | Lần | 10.000 | ||
| 5 | Tên miền tiếng Việt | Lần | 10.000 | |
B | Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia “.vn” | |||
| 1 | Tên miền cấp 2 có 1 ký tự | Năm | 40.000.000 | |
| 2 | Tên miền cấp 2 có 2 ký tự | Năm | 10.000.000 | |
| 3 | Tên miền cấp 2 khác | Năm | 350.000 | |
| 4 | Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung | com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn | Năm | 250.000 |
| Các tên miền dưới: edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn và tên miền theo địa giới hành chính | 100.000 | |||
| info.vn, pro.vn, id.vn | 50.000 | |||
| name.vn, io.vn | 20.000 | |||
| 5 | Tên miền tiếng Việt | Năm | 20.000 | |
Hướng dẫn sử dụng chứng từ thu phí thông qua hệ thống nhà đăng ký
BỘ TÀI CHÍNH
--------------
Số: 4544/BTC-CST
V/v Hướng dẫn sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí cấp phép và quản lý tên miền, địa chỉ Internet ở Việt Nam thông qua đại lý.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-----------------
Hà Nội, ngày 03 tháng 4 năm 2007
Kính gửi: - Trung tâm Internet Việt Nam.
- Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Bộ Tài chính nhận được Công văn số 594/VNNIC ngày 15/12/2006 của Trung tâm Internet Việt Nam đề nghị hướng dẫn về việc sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí cấp phép và quản lý tên miền, địa chỉ Internet ở Việt Nam thông qua các đại lý. Về vấn đề này, Bộ Tài chính có ý kiến như sau:
- Căn cứ Điều 3, Quyết định số 28/2005/QĐ-BTC ngày 13/5/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí cấp phép và quản lý tên miền, địa chỉ Internet ở Việt Nam: “Phí, lệ phí cấp phép và quản lý tên miền, địa chỉ Internet ở Việt Nam là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước”;
- Căn cứ khoản 1 phần E mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí: “Phí lệ phí thuộc ngân sách nhà nước không phải chịu thuế”;
- Căn cứ thông tư số 120/2002/TT-BTC ngày 30/12/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 89/2002/NĐ-CP ngày 07/11/2002 của Chính phủ về việc in, phát hành, sử dụng, quản lý hóa đơn;
Các doanh nghiệp làm đại lý thu hộ phí, lệ phí cấp phép và quản lý tên miền, địa chỉ Internet ở Việt Nam cho Trung tâm Internet Việt Nam khi thu phí, lệ phí sử dụng hóa đơn giá trị gia tăng cung cấp dịch vụ, thực hiện ghi một dòng riêng theo đúng mức thu phí, lệ phí Bộ Tài chính đã quy định không tính thuế giá trị gia tăng. Đối với các hoạt động dịch vụ khác của doanh nghiệp viết cùng hóa đơn vẫn ghi thuế suất thuế giá trị gia tăng và số tiền thuế giá trị gia tăng theo quy định.
Bộ Tài chính trả lời để Trung tâm Internet Việt Nam được biết, hướng dẫn các đơn vị liên quan thực hiện.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Bưu chính, Viễn thông;
- Tổng cục Thuế;
- Các Vụ: PC, NSNN;
- Lưu: VT, Vụ CST (CST3).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trương Chí Trung
Danh sách các tỉnh thành và thành phố
Tên 34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được viết đúng tên địa giới hành chính đã được Ủy Ban thường vụ Quốc hội quy định như sau
Các tỉnh | Thành phố | ||
An Giang Bắc Ninh Cà Mau Cao Bằng Đắk Lắk Điện Biên Đồng Nai Đồng Tháp Gia Lai | Hà Tĩnh Hải Dương Hưng Yên Khánh Hòa Lai Châu Lâm Đồng Lạng Sơn Lào Cai Long An Nghệ An Ninh Bình Phú Thọ | Quảng Ngãi Quảng Ninh Quảng Trị Sơn La Tây Ninh Thái Nguyên Thanh Hóa Tuyên Quang Vĩnh Long | Cần Thơ Đà Nẵng Hải Phòng Hà Nội TP HCM Huế |